Giá sắt la 2mm - la inox 2mm sắt la 2 bảng giá

Giá sắt la 2mm - la inox 2mm sắt la 2 bảng giá

Ngày đăng: 14/01/2026 08:27 PM

    Sắt la 2mm là gì?

    Sắt la 2mm là loại thép thanh dẹt có dạng bản rộng, độ dày tiêu chuẩn 2mm, được sản xuất từ thép cacbon hoặc thép hợp kim.
    Sắt la có hình dáng bản phẳng, được cán nóng hoặc cán nguội, bề mặt có thể ở dạng thép la đen, mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân.

    Sắt la 2mm được ưu tiên sử dụng trong xây dựng – cơ khí bởi:

    • Kết cấu gọn, dễ gia công
    • Chịu lực tốt theo phương ngang
    • Bền bỉ trong môi trường ẩm hoặc ngoài trời (loại mạ kẽm, nhúng kẽm)

    Thông số kỹ thuật sắt la 2mm tiêu chuẩn hiện nay

    Thuộc tính

    Thông tin

    Độ dày

    2mm

    Chiều dài

    Chủ yếu 3m/xây dựng

    Quy cách bản rộng

    30mm – 50mm

    Chủng loại

    La đen – La mạ kẽm – La nhúng kẽm

    Tiêu chuẩn vật liệu

    JIS – ASTM – TCVN

    Ứng dụng

    Xây dựng, cơ khí, nội thất, kết cấu giàn

    Ứng dụng phổ biến của sắt la 2mm trong xây dựng & cơ khí

    Sắt la 2mm là một trong những vật liệu có tính linh hoạt cao, dễ cắt – dễ uốn – dễ hàn, vì vậy được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ công trình dân dụng, cơ khí chế tạo máy đến trang trí nội thất. Nhờ ưu điểm bền, chắc, gọn nhẹ và giá thành hợp lý, sắt la 2mm gần như xuất hiện ở mọi hạng mục liên quan đến kết cấu kim loại.

    • Ứng dụng trong xây dựng:

    Sắt la 2mm đóng vai trò quan trọng trong hệ khung và kết cấu phụ:

    • Làm khung sắt phụ hỗ trợ thép chính trong các công trình dân dụng, công nghiệp.
    • Gia cố lan can, ban công, cầu thang sắt, hàng rào bảo vệ.
    • Chế tạo các phụ kiện thi công như cốp pha, bản mã, tai giằng, khớp nối.
    • Làm thanh đỡ, nẹp mép tường, xà gồ phụ cho nhà xưởng và nhà tiền chế.
    • Với lợi thế chịu lực tốt theo phương ngang, sắt la giúp tăng độ vững chắc tổng thể của công trình mà không làm tăng quá nhiều chi phí.
    • Ứng dụng trong cơ khí – chế tạo dân dụng: 

    Trong ngành cơ khí, sắt la 2mm được đánh giá cao nhờ độ bền và khả năng gia công:

    • Cắt, uốn làm bản mã thép, kết nối bulông, móc treo vật dụng.
    • Sản xuất phụ kiện ngành quảng cáo như khung bảng hiệu, giá treo biển bảng, khung hộp đèn.
    • Chế tạo linh kiện máy móc, kẹp giữ, gá đỡ, phụ kiện cơ khí nhỏ.
    • Làm nẹp cửa, bản lề tay, các chi tiết liên kết giữa gỗ – kính – kim loại.
    • Nhờ dễ hàn nối, sắt la có thể kết hợp với ống hộp, thép hình, sắt tròn để tạo ra nhiều mẫu kết cấu phức tạp.
    • Ứng dụng trong nội – ngoại thất & mỹ thuật:

    Không chỉ xuất hiện trong công trình kỹ thuật, sắt la 2mm còn là vật liệu được yêu thích trong thiết kế nội thất công nghiệp:

    • Chế tác các sản phẩm trang trí mỹ thuật: chữ nổi, hoa văn, sản phẩm cắt CNC.
    • Gia công bàn ghế, kệ tủ, giường sắt, khung chân bàn phong cách tối giản.
    • Thi công cổng sắt nghệ thuật, mái hiên ngoài trời, lam che nắng.
    • Sở hữu bản dẹt, đường nét thẳng và dễ tạo hình, sắt la giúp các kiến trúc sư có nhiều ý tưởng sáng tạo, kết hợp giữa tính thẩm mỹ và độ bền.

    Xem thêm: Giá thép V mạ kẽm nhúng nóng chi tiết giao hàng nhanh

    Giá sắt la 2mm mới nhất trên thị trường

    Giá tham khảo – có thể thay đổi theo ngày. Liên hệ hotline để được báo nhanh nhất!

    Bảng giá thép la theo quy cách

    Quy cách (mm)

    Độ dày (mm)

    Khối lượng

    Giá thép la đen

    Giá thép la mạ kẽm

    Giá thép la nhúng kẽm

    30

    3 li x 3m

    2,12

    32.800

    41.300

    50.800

    4 li x 3m

    2,83

    43.900

    55.100

    67.900

    5 li x 3m

    3,54

    54.900

    69.000

    84.900

    6 li x 3m

    4,24

    65.700

    82.600

    101.700

    35

    3 li x 3m

    2,47

    38.200

    48.100

    59.200

    4 li x 3m

    3,3

    51.100

    64.300

    79.200

    5 li x 3m

    4,12

    63.800

    80.300

    98.800

    6 li x 3m

    4,95

    76.700

    96.500

    118.800

    40

    3 li x 3m

    2,83

    43.800

    55.100

    67.900

    4 li x 3m

    3,77

    58.400

    73.500

    90.400

    5 li x 3m

    4,71

    73.000

    91.800

    113.000

    6 li x 3m

    5,66

    87.700

    110.300

    135.800

    50

    3 li x 3m

    3,54

    54.800

    67.900

    84.900

    4 li x 3m

    4,71

    73.000

    91.800

    113.000

    5 li x 3m

    5,89

    91.300

    114.800

    141.300

    6 li x 3m

    7,07

    109.500

    137.800

    169.600

    Liên hệ : 0967 947 426 - Ms Ngân

    Giá sắt lập la theo độ dày

    • Độ dày 3 li

    Quy cách

    Khối lượng

    Giá lập là đen

    Giá lập là mạ kẽm

    Giá lập là nhúng kẽm

    30 x 3 mét

    2,12

    32.800

    41.300

    50.800

    35 x 3 mét

    2,47

    38.200

    48.100

    59.200

    40 x 3 mét

    2,83

    43.800

    55.100

    67.900

    50 x 3 mét

    3,54

    54.800

    67.900

    84.900

    • Độ dày 4 li

    Quy cách

    Khối lượng

    Giá lập là đen

    Giá lập là mạ kẽm

    Giá lập là nhúng kẽm

    30 x 3 mét

    2,83

    43.900

    55.100

    67.900

    35 x 3 mét

    3,3

    51.100

    64.300

    79.200

    40 x 3 mét

    3,77

    58.400

    73.500

    90.400

    50 x 3 mét

    4,71

    73.000

    91.800

    113.000

    • Độ dày 5 li

    Quy cách

    Khối lượng

    Giá lập là đen

    Giá lập là mạ kẽm

    Giá lập là nhúng kẽm

    30 x 3 mét

    3,54

    54.900

    69.000

    84.900

    35 x 3 mét

    4,12

    63.800

    80.300

    98.800

    40 x 3 mét

    4,71

    73.000

    91.800

    113.000

    50 x 3 mét

    5,89

    91.300

    114.800

    141.300

    Kinh nghiệm chọn mua sắt la – sắt la inox 2mm chất lượng cao

    Để lựa chọn được sắt la 2mm bền, đúng chuẩn và phù hợp với nhu cầu sử dụng, người mua cần chú ý đến một số tiêu chí quan trọng dưới đây:

    1. Chọn đúng chủng loại thép theo môi trường thi công

    Mỗi loại thép la có khả năng chống gỉ và tuổi thọ khác nhau, vì vậy cần lựa chọn đúng loại:

    • Công trình trong nhà, không tiếp xúc ẩm: ưu tiên thép la đen hoặc mạ kẽm điện phân vì mức giá tốt, gia công đơn giản.
    • Ngoài trời, khu vực mưa nhiều, ven biển: nên dùng la mạ kẽm nhúng nóng hoặc sắt la inox để chống oxy hóa, hạn chế rỉ sét, tăng tuổi thọ sử dụng.
    • Thi công dân dụng – trang trí nội thất: có thể chọn inox 304 để đạt độ bền và thẩm mỹ cao.

    2. Kiểm tra nhãn, mác thép và chứng chỉ chất lượng

    Một sản phẩm đạt chuẩn phải có thông tin rõ ràng:

    • In hoặc dập thương hiệu nhà máy trên thanh thép.
    • Có chứng nhận tiêu chuẩn như ASTM, JIS, TCVN.
    • Giấy kiểm định CO/CQ để đảm bảo nguồn gốc và thành phần thép.

    Điều này đặc biệt quan trọng với inox để tránh mua nhầm inox pha, kém chất lượng.

    3. Lựa chọn nhà cung cấp uy tín, giá minh bạch

    Một nhà phân phối đáng tin cậy giúp bạn an tâm về chất lượng và tiến độ:

    • Niêm yết giá rõ ràng, cập nhật theo ngày.
    • Hỗ trợ tư vấn đúng chủng loại cho từng hạng mục công trình.
    • Có xuất hóa đơn VAT đầy đủ khi cần.
    • Có dịch vụ cắt xả theo yêu cầu và giao hàng tận nơi cho dự án.

    4. Kiểm tra hàng thực tế khi nhận

    Dù mua công trình nhỏ hay lô hàng lớn, vẫn nên kiểm tra:

    • Thanh thép thẳng, bề mặt phẳng đều, không cong vênh xoắn méo.
    • Bề mặt không bị rỗ, sần, lỗ khí (dấu hiệu thép pha tạp).
    • Đối với la đen, đảm bảo chưa bị rỉ nặng hoặc oxy hóa quá nhiều.
    • Với inox, kiểm tra bóng bề mặt và thử nam châm để nhận diện sơ bộ (inox 304 từ kém).

    Chọn đúng nhà cung cấp và loại thép phù hợp giúp tiết kiệm chi phí thi công, giảm hao hụt trong quá trình gia công và đảm bảo độ bền cho công trình trong nhiều năm.

    Tôn Thép Thịnh Vượng – Địa chỉ cung cấp sắt la 2mm uy tín hàng đầu

    Nếu bạn đang tìm nhà cung cấp sắt la 2mm chất lượng, giá cạnh tranh và giao hàng nhanh, Tôn Thép Thịnh Vượng chính là lựa chọn đáng tin cậy. Với nhiều năm phân phối thép xây dựng – thép hình – phụ kiện cơ khí cho hàng trăm công trình lớn nhỏ, chúng tôi luôn cam kết mang đến sản phẩm chính hãng với dịch vụ chuyên nghiệp nhất.

    Vì sao khách hàng tin chọn Tôn Thép Thịnh Vượng?

    • Kho hàng lớn, đủ mọi quy cách:

    Sẵn hàng từ sắt la đen, la mạ kẽm đến la nhúng kẽm, đáp ứng mọi nhu cầu: từ xây dựng dân dụng đến cơ khí chế tạo.

    • Báo giá nhanh – chuẩn theo thị trường hàng ngày:

    Giá luôn cập nhật theo sàn thép, hỗ trợ gửi bảng báo giá trong vài phút qua Zalo, Email hoặc Hotline.

    • Giao hàng tận nơi – đúng tiến độ công trình:

    Hệ thống vận chuyển phủ nhiều tỉnh thành: TP.HCM – Bình Dương – Đồng Nai – Long An – Tây Ninh và khu vực Miền Nam.

    Đơn hàng lớn hỗ trợ điều xe tải/xe cẩu.

    • Hóa đơn chứng từ rõ ràng – minh bạch:

    Cung cấp hóa đơn VAT, chứng chỉ CO/CQ đầy đủ theo yêu cầu để khách hàng dễ dàng nghiệm thu và quyết toán công trình.

    Tôn Thép Thịnh Vượng cam kết

    • Chất lượng đúng chuẩn nhà máy
    • Giá cạnh tranh theo ngày
    • Hàng mới, không pha tạp, không gỉ sét
    • Tư vấn chọn thép phù hợp từng hạng mục

    Liên hệ báo giá sắt la 2mm: Hotline: 0967 947 426 – Ms Ngân

    Giao nhanh – hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu!

    Xem thêm: SẮT CHỮ L MẠ KẼM, SẮT HÌNH V MẠ KẼM

    Hotline/Zalo :  0913.788.078 

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG

    ADD : 14/5 đường TL57, P. Thạnh Lộc, Q.12, TP. HCM

    Kho   : 487 QL1A, P.An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM 

    Hotline/Zalo :  0913.788.078 - 0936.287.468 (Ms. Dung)

    Email  : vlxdthinhvuong68@gmail.com

    Fanpage: https://www.facebook.com/tonthepthinhvuong/

    Website: giasat.vn - giathepmiennam.com

    Chia sẻ: