Thép tấm đen là sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu chính là thép cacbon thường có màu đen hoặc màu xanh đen do được phun nước làm nguội trong quá trình cán phôi. Thép tấm thường được thấy dưới hình dạng từng miếng để đáp ứng các nhu cầu sử dụng ở các lĩnh vực nhất định.
Mác thép thông dụng: SS400/ A36/ Q345/ A572...
Độ dày: từ 3ly đến 150 ly
Chiều rộng: 1500mm/ 2000mm
Chiều dài: 6000mm /12000mm
Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc,...
ỨNG DỤNG CỦA THÉP TẤM ĐEN
- Ứng dụng trong chế tạo ô tô, tàu thuyền, thủy lợi, chế tạo máy, điện dân dụng, sản xuất nội thất.
- Được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng, kết cấu nhà xưởng, bồn chứa xăng, gia công sản xuất bàn ghế, các chi tiết máy,...
ƯU ĐIỂM CỦA THÉP TẤM ĐEN
- Thép tấm đen có độ cứng tốt, độ bền cao, khả năng chịu lực tốt nên hạn chế được sự cong vênh trong quá trình vận chuyển.
- Thép tấm đen được sản xuất có độ chính xác cao dưới nhiều loại kích thước và độ dày khác nhau.
Đặc biệt, chúng tôi có gia công cắt thép tấm theo quy cách, kích thước quý cách cần và cung cấp thép tấm mạ kẽm và thép tấm nhúng nóng kẽm, phục vụ các công trình ngoài trời và gần biển, giúp tăng độ bóng sáng và thẩm mỹ và độ bền, chống oxy hóa của thép.
QUY CÁCH VÀ GIÁ BÁN CỦA THÉP TẤM ĐEN
| Tên hàng & Quy cách | Cân nặng (kg) | Giá bán |
| Tấm đen 1.0x1000x2000 (SS400) | 15.7 | 15,000 - 16,500 |
| Tấm đen 1.0x1250x2500 (SS400) | 24.53 | 15,000 - 16,500 |
| Tấm đen 1.5x1000x2000 (SS400) | 23.55 | 15,000 - 16,500 |
| Tấm đen 1.5x1250x2500 (SS400) | 36.79 | 15,000 - 16,500 |
| Tấm đen 2.0x1000x2000 (SS400) | 31.4 | 15,000 - 16,500 |
| Tấm đen 2.0x1250x2500 (SS400) | 49.06 | 15,000 - 16,500 |
| Tấm đen 2.5x1000x2000 (SS400) | 39.25 | 15,000 - 16,500 |
| Tấm đen 2.5x1250x2500 (SS400) | 61.32 | 15,000 - 16,500 |
| Tấm đen 3x1500x6000 (A36/SS400) | 212 | 15,000 - 16,500 |
| Tấm đen 4x1500x6000 (A36/SS400) | 282.6 | 15,000 - 16,500 |
| Tấm đen 5x1500x6000 (A36/SS400) | 353.3 | 15,000 - 16,500 |
| Tấm đen 6x1500x6000 (A36/SS400) | 423.9 | 15,000 - 16,500 |
| Tấm đen 8x1500x6000 (A36/SS400) | 565.2 | 15,000 - 16,500 |
| Tấm đen 10x1500x6000 (A36/SS400) | 706.5 | 15,000 - 16,500 |
| Tấm đen 12x1500x6000 (A36/SS400) | 847.8 | 15,000 - 16,500 |
| Tấm đen 14x1500x6000 (A36/SS400) | 989.1 | 15,000 - 16,500 |
| Tấm đen 16x1500x6000 (A36/SS400) | 1130.4 | 15,000 - 16,500 |
| Tấm đen 18x1500x6000 (A36/SS400) | 1271.7 | 15,000 - 16,500 |
| Tấm đen 20x1500x6000 (A36/SS400) | 1413 | 15,000 - 16,500 |
| Tấm đen 22x1500x6000 (A36/SS400) | 1554.3 | 15,000 - 16,500 |
| Tấm đen 25x1500x6000 (A36/SS400) | 1766.3 | 15,000 - 16,500 |
| Tấm đen 30x1500x6000 (A36/SS400) | 2119.5 | 15,000 - 16,500 |
Lưu ý: Giá thép thay đổi theo từng thời điểm, Vui lòng Liên hệ để được báo giá chính xác.
----
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG
ADD : 14/5 đường TL57, P. Thạnh Lộc, Q.12, TP. HCM
Kho : 1605/1A QL1A, P.An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Hotline/Zalo : 0913.788.078 - 0936.287.468
Email : vlxdthinhvuong68@gmail.com
.
KÍNH CHÚC QUÝ KHÁCH SỨC KHỎE VÀ THÀNH ĐẠT !