Thép tấm trơn là một loại thép tấm có bề mặt phẳng và không có các hình dạng, hoa văn hay gân gấp trên bề mặt. Tấm thép này được sản xuất bằng cách cán nóng hoặc cán nguội từ các khối thép lớn, tạo ra các tấm thép phẳng và đồng nhất, được sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau trong xây dựng và sản xuất.
.
Đặc tính kỹ thuật
1. Kích Thước
Độ dày: Thép tấm trơn có độ dày phổ biến từ 1mm đến 100mm, tùy theo mục đích sử dụng khác nhau.
- Thép tấm dày 1mm – 5mm: Thích hợp cho các ứng dụng nhẹ như vỏ máy móc, lớp lót, và các chi tiết nhỏ.
- Thép tấm dày 6mm – 10mm: Thường dùng cho các cấu kiện xây dựng, kết cấu chịu tải trung bình.
- Thép tấm dày 11mm – 20mm: Phù hợp cho các ứng dụng chịu tải nặng, kết cấu dầm và cột trong xây dựng.
- Thép tấm dày trên 20mm: Sử dụng cho các cấu trúc chịu tải trọng lớn, như khung thép cho công trình công nghiệp lớn.
.
Chiều rộng: Thép tấm trơn có chiều rộng phổ biến từ 1000mm đến 2000mm. Trong một số trường hợp, chiều rộng của thép tấm có thể lên đến 3000mm hoặc hơn tùy theo yêu cầu của khách hàng và khả năng của nhà máy.
- Chiều rộng 1000mm – 1500mm: Dùng cho các ứng dụng nhỏ và vừa.
- Chiều rộng 1500mm – 2000mm: Thích hợp cho các ứng dụng trung bình đến lớn.
- Chiều rộng trên 2000mm: Sử dụng cho các cấu kiện lớn hoặc yêu cầu thiết kế đặc biệt.
.
Chiều dài: Thép tấm trơn có chiều dài đa dạng
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6000mm, 12000mm.
- Chiều dài theo yêu cầu: Có thể cắt theo kích thước cụ thể theo yêu cầu của khách hàng để phù hợp với các ứng dụng cụ thể.
.
Bảng Quy Cách và Trọng Lượng thép tấm
|
QUY CÁCH |
KG/TẤM |
ĐVT |
ĐƠN GIÁ (VNĐ/kg) |
|
THÉP TẤM A36/SS400 ( TQ – NGA – ẤN DỘ ) |
|||
|
1500 x 6000 x 3mm |
211.95 |
Kg |
15.000 đ |
|
1500 x 6000 x 4mm |
282.60 |
Kg |
15.000 đ |
|
1500 x 6000 x 5mm |
353.25 |
Kg |
15.000 đ |
|
1500 x 6000 x 6mm |
423.90 |
Kg |
15.000 đ |
|
1500 x 6000 x 8mm |
565.20 |
Kg |
15.000 đ |
|
1500 x 6000 x 10mm |
706.50 |
Kg |
15.000 đ |
|
1500 x 6000 x 12mm |
847.80 |
Kg |
15.000 đ |
|
1500 x 6000 x 14mm |
989.10 |
Kg |
15.100 đ |
|
1500 x 6000 x 16mm |
1130.40 |
Kg |
15.100 đ |
|
2000 x 6000 x 4mm |
376.80 |
Kg |
15.100 đ |
|
2000 x 6000 x 6mm |
565.20 |
Kg |
15.100 đ |
|
2000 x 6000 x 8mm |
753.60 |
Kg |
15.100 đ |
|
2000 x 6000 x 10mm |
942.00 |
Kg |
|
|
THÉP TẤM ĐÚC A36/SS400 ( TQ ) |
|||
|
2000 x 6000 x 8mm |
753.60 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 8mm |
1,507.20 |
Kg |
|
|
2000 x 6000 x 10mm |
942.00 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 10mm |
1,884.00 |
Kg |
|
|
2000 x 6000 x 12mm |
1,130.40 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 12mm |
2,260.80 |
Kg |
|
|
2000 x 6000 x 14mm |
1,318.80 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 14mm |
2,637.60 |
Kg |
|
|
2000 x 6000 x 16mm |
1,507.20 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 16mm |
3,014.40 |
Kg |
|
|
2000 x 6000 x 18mm |
1,695.60 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 18mm |
3,391.20 |
Kg |
|
|
2000 x 6000 x 20mm |
1,844.00 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 20mm |
3,768.00 |
Kg |
|
|
2000 x 6000 x 22mm |
2,072.40 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 22mm |
4,144.80 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 25mm |
4,710.00 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 28mm |
5,275.20 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 30mm |
5,652.00 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 32mm |
6,028.80 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 35mm |
6,594.00 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 40mm |
7,536.00 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 45mm |
8,478.00 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 50mm |
9,420.00 |
Kg |
|
|
THÉP TẤM ĐÚC CƯỜNG ĐỘ CAO Q345/A572 ( TQ ) |
|||
|
2000 x 6000 x 8mm |
753.60 |
Kg |
Liên hệ |
|
2000 x 12000 x 10mm |
1,844.00 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 12mm |
2,260.80 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 14mm |
2,637.60 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 16mm |
3,014.40 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 18mm |
3,391.20 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 20mm |
3,768.00 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 22mm |
4,144.80 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 25mm |
4,710.00 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 28mm |
5,275.20 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 30mm |
5,652.00 |
Kg |
|
|
2000 x 12000 x 40mm |
7,536.00 |
Kg |
|
.
Báo giá thép tấm hôm nay: Tương tự các loại thép khác, giá thường được tính theo kg, và biến động theo từng thời điểm. Giá thép tấm trơn phụ thuộc vào: Độ dày, Kích thước... Vui lòng Liên hệ để được báo giá chính xác.
2. Độ Bền
Độ bền của thép tấm trơn là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng của sản phẩm trong các ứng dụng kỹ thuật:
- Độ bền cao: Thép tấm trơn có khả năng chịu lực tác động mạnh và chống va đập tốt
- Khả năng chịu tải: Thép tấm trơn có khả năng chịu tải trọng lớn, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng trong công trình xây dựng và các kết cấu kỹ thuật cần chịu lực lớn.
- Chịu nhiệt độ cao: Thép tấm trơn có thể hoạt động trong các môi trường nhiệt độ cao mà không bị biến dạng hoặc mất tính chất cơ lý.
.
3. Khả Năng Gia Công
Thép tấm trơn có thể được gia công bằng nhiều phương pháp khác nhau như cắt, uốn, dập, và hàn.
- Cắt: Có thể cắt theo kích thước và hình dạng mong muốn cho các ứng dụng cụ thể.
- Uốn: Thép tấm có thể được uốn để tạo ra các hình dạng và cấu trúc khác nhau.
- Dập: Có thể dập để tạo ra các chi tiết hoặc hình dạng theo thiết kế.
- Hàn: Thép tấm có thể được hàn để kết nối các phần của kết cấu.
.
4. Khả Năng Chống Ăn Mòn
Khả năng chống ăn mòn của thép tấm trơn phụ thuộc vào loại thép và phương pháp xử lý bề mặt:
Thép tấm mạ kẽm: Có khả năng chống ăn mòn tốt nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt thép khỏi các tác nhân ăn mòn từ môi trường.
Thép tấm không gỉ: Loại thép tấm này có khả năng chống ăn mòn cao nhất nhờ thành phần hóa học chứa niken và crom, giúp sản phẩm chống lại sự ăn mòn và oxi hóa.
Thép tấm inox: Được sản xuất với hợp kim chứa Cr (Crom), Ni (Niken), và một số nguyên tố khác để tăng cường khả năng chống ăn mòn, thích hợp cho các ứng dụng trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.
.
5. Ứng Dụng
Thép tấm trơn được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ vào các đặc tính kỹ thuật của nó:
Xây dựng:
- Dầm: Dùng làm dầm cho các công trình xây dựng.
- Sàn: Thép tấm trơn được sử dụng để làm sàn cho các tòa nhà và công trình.
- Cột: Sử dụng cho các cột hỗ trợ trong các công trình xây dựng.
Chế tạo máy móc:
- Vỏ máy: Sử dụng để chế tạo vỏ máy và các bộ phận máy móc khác.
- Khung máy: Dùng làm khung cho các thiết bị và máy móc công nghiệp.
Đóng tàu:
- Thân tàu: Thép tấm trơn được sử dụng để chế tạo thân tàu và các bộ phận của tàu.
- Boong tàu: Làm boong tàu và các cấu kiện khác của tàu biển.
Ngành công nghiệp:
- Xe tải: Sử dụng trong sản xuất các bộ phận của xe tải và xe ben.
- Xe ben: Được sử dụng trong các kết cấu của xe ben và các phương tiện vận chuyển.
Nông nghiệp:
- Nhà kho: Sử dụng để làm nhà kho, silo, và các cấu kiện khác trong nông nghiệp
.
Công ty Thịnh Vượng chuyên cung cấp các loại Thép tấm đen, Thép tấm kẽm, Thép tấm gân được nhập khẩu từ các nước. Đặc biệt có gia công cắt theo kích thước quy khách yêu cầu.
---
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP THỊNH VƯỢNG
ADD : 14/5 đường TL57, P. Thạnh Lộc, Q.12, TP. HCM
Kho : 1605/1A QL1A, P.An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
Hotline/Zalo : 0913.788.078 - 0936.287.468
Email : vlxdthinhvuong68@gmail.com
.
KÍNH CHÚC QUÝ KHÁCH SỨC KHỎE VÀ THÀNH ĐẠT !